Máy đo độ cứng Rockwell Vickers Brinell SADT Hartip 3000
Model HARTIP 3000
Hãng sx: SADT
Xuất sứ: Trung Quốc

– Máy đo độ cứng Rockwell Vickers Brinell SADT Hartip 3000 dùng để đo độ cứng của tất cả kim loại sản phẩm nổi bật của hãng MÁY ĐO ĐỘ CỨNG SADT
– Máy đo độ cứng Rockwell Vickers Brinell SADT Hartip 3000 có màn hình thị LCD, kết quả hiển thị tức thời
– Máy đo độ cứng Rockwell Vickers Brinell SADT Hartip 3000 đo các chỉ tiêu như: Leeb, Vickers, Brinell, Rockwell, HRC, Rockwell B, Shore, Tensile strength.
– Các tiêu chuẩn phù hợp tiêu chuẩn ASTM A956, DIN 50156, GB / T 17394-1998
– Chỉ báo Pin yếu
– Độ chính xác ± 0.5% @ HL = 800 / ± 4HL
– Truyền RS232 / USB sang PC để truyền tải dữ liệu
– In RS232 / USB sang máy in siêu nhỏ
– Thang độ cứng HL / HRC / HRB / HB / HV / HS
– Nguồn cung cấp pin AA 1,5V x 4
– Dải đo HL200-960 / HRC19-70 / HRB13-109 / HB20-655 / HV80-1027 / HS31.9-102.8
– Môi trường làm việc -10 ~ 45ºC
– Đầu dò D (chuẩn) DC / D + 15 / C / G / E / DL (Tùy chọn) Kích thước (mm) 195 x 84 x 38
– Vật liệu 9 vật liệu kim loại thông thường Trọng lượng tịnh (g) 550
– Bộ nhớ 960 dữ liệu trong 8 khối, có thể được lưu lại và có thể đọc lại
– Thống kê Thống kê Trung bình / Tối đa / Min. /S. giá trị
Leeb: 1 – 999HL/1HL
Vickers : 43 – 950HV/1HV
Brinell : 20 – 894HB/1HB
Rockwell C: 19.3 – 68.2HRC/0.1 HRC
Rockwell B: 13.5 – 101.7HRB/0.1 HRB
Shore: 13.2-99.3HS/0.1HS
Tensile strength: 499-1996MPa/1MPa
– Yêu cầu đối với mẫu kiểm tra
– Độ dầy mẫu: ≥ 5mm
– Trọng lượng mẫu: ≥ 5kg
– Độ nhám bề mặt Ra ≤ 10μm
– Sử dụng nguồn pin tái sạc và bộ sạc kèm theo
Cung cấp bao gồm:
- Máy chính HARTIP 3000
- Probe type D
- Small support ring
- Test block D
- Chứng chỉ hiệu chuẩn độ cứng
- Vali đựng
- Bàn chải vệ sinh
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng


Không có bình luận.
Bạn có thể trở thành người đầu tiên để lại bình luận.